Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la energía mecánica
/ˌenɛɾxˈia mekˈanika/
La energía mecánica
01
năng lượng cơ học
energía que posee un cuerpo debido a su movimiento y posición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La energía mecánica se conserva en un sistema cerrado.
Năng lượng cơ học được bảo toàn trong một hệ kín.



























