Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el margen de error
/mˈaɾxɛn de ɛrˈɔɾ/
El margen de error
01
biên độ sai số
rango de incertidumbre permitido en una medición o estimación estadística
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
márgenes de error
Các ví dụ
El margen de error afecta la precisión de la encuesta.
Sai số ảnh hưởng đến độ chính xác của cuộc khảo sát.



























