el margen de error
Pronunciation
/mˈaɾxɛn de ɛrˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "margen de error"trong tiếng Tây Ban Nha

El margen de error
01

biên độ sai số

rango de incertidumbre permitido en una medición o estimación estadística 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
márgenes de error
Các ví dụ
El margen de error del estudio es del 3%. 

Biên độ sai số của nghiên cứu là 3%.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng