el ardor gástrico
Pronunciation
/aɾðˈɔɾ ɣˈastɾiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ardor gástrico"trong tiếng Tây Ban Nha

El ardor gástrico
01

chứng ợ nóng, cảm giác nóng rát ở ngực

sensación de quemazón en el pecho causada por el reflujo de ácido gástrico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ardores gástricos
Các ví dụ
El ardor gástrico empeora después de comer. 

Chứng ợ nóng trở nên tồi tệ hơn sau khi ăn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng