el ventrículo
Pronunciation
/bɛntɾˈikulo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ventrículo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ventrículo
01

tâm thất

cavidad del corazón o del cerebro que contiene y impulsa fluidos como la sangre o el líquido cefalorraquídeo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventrículos
Các ví dụ
El ventrículo derecho envía sangre a los pulmones.
Tâm thất phải gửi máu đến phổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng