el ansiolítico
Pronunciation
/ˌansjolˈitiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansiolítico"trong tiếng Tây Ban Nha

El ansiolítico
01

thuốc giải lo âu

medicamento que reduce la ansiedad o el nerviosismo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ansiolíticos
Các ví dụ
El médico le recetó un ansiolítico. 

Bác sĩ đã kê cho anh ấy một loại thuốc an thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng