Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el espíritu de sacrificio
/espˈiɾitu ðe sˌakɾifˈiθjo/
El espíritu de sacrificio
01
tinh thần hy sinh, sự hy sinh
disposición a renunciar a beneficios personales por el bien de otros o de una causa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su espíritu de sacrificio ayudó a la comunidad.
Tinh thần hy sinh của cô ấy đã giúp đỡ cộng đồng.



























