el sedicioso
Pronunciation
/sˌeðiθjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedicioso"trong tiếng Tây Ban Nha

El sedicioso
01

kẻ nổi loạn, kẻ phản loạn

persona que incita o participa en una rebelión contra la autoridad establecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sediciosos
Các ví dụ
Las autoridades vigilaron a los sediciosos.
Các nhà chức trách đã theo dõi những kẻ nổi loạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng