Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El partidario
01
người ủng hộ, người theo
persona que apoya una idea, causa o grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partidarios
giống đực số ít
partidario
giống cái số ít
partidaria
neutral form
partidario
Các ví dụ
Es partidario de la reforma educativa.
Anh ấy là người ủng hộ cải cách giáo dục.
LanGeek



























