la contaminación acústica
Pronunciation
/kˌɔntamˌinaθjˈɔn akˈustika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contaminación acústica"trong tiếng Tây Ban Nha

La contaminación acústica
01

ô nhiễm tiếng ồn

presencia de ruido excesivo o molesto en el ambiente que afecta al bienestar de las personas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La contaminación acústica es un problema en las grandes ciudades. 

Ô nhiễm tiếng ồn là một vấn đề ở các thành phố lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng