la brecha digital
Pronunciation
/bɾˈetʃa ðˌixitˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brecha digital"trong tiếng Tây Ban Nha

La brecha digital
01

khoảng cách kỹ thuật số, chênh lệch kỹ thuật số

desigualdad en el acceso o uso de las tecnologías digitales entre personas o grupos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brechas digitales
Các ví dụ
La brecha digital afecta a las zonas rurales. 

Khoảng cách số ảnh hưởng đến các vùng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng