la incautación
Pronunciation
/ˌinkaʊtaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incautación"trong tiếng Tây Ban Nha

La incautación
01

tịch thu, tịch biên

acto de tomar posesión legal de bienes por parte de una autoridad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incautaciones
Các ví dụ
La incautación de drogas fue realizada por la policía. 

Việc tịch thu ma túy đã được thực hiện bởi cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng