el cable coaxial
Pronunciation
/kˈaβle kˌoaksjˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cable coaxial"trong tiếng Tây Ban Nha

El cable coaxial
01

cáp đồng trục

cable eléctrico formado por un conductor central y una malla conductora externa, usado para transmitir señales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables coaxiales
Các ví dụ
El cable coaxial transmite señales de alta frecuencia.
Cáp đồng trục truyền tín hiệu tần số cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng