el ancho de banda
Pronunciation
/ˈantʃo ðe βˈanda/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ancho de banda"trong tiếng Tây Ban Nha

El ancho de banda
01

băng thông, độ rộng băng tần

capacidad de transmisión de datos de una red en un periodo de tiempo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anchos de banda
Các ví dụ
La conexión tiene un ancho de banda limitado. 

Kết nối có băng thông hạn chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng