Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La estratigrafía
01
địa tầng học
rama de la geología que estudia la disposición y sucesión de las capas de rocas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La estratigrafía revela cambios climáticos antiguos.
Địa tầng học tiết lộ những thay đổi khí hậu cổ đại.



























