la estratigrafía
Pronunciation
/ˌestɾatˌiɣɾafˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estratigrafía"trong tiếng Tây Ban Nha

La estratigrafía
01

địa tầng học

rama de la geología que estudia la disposición y sucesión de las capas de rocas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La estratigrafía revela cambios climáticos antiguos.
Địa tầng học tiết lộ những thay đổi khí hậu cổ đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng