la clase magistral
Pronunciation
/klˈase mˌaxistɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clase magistral"trong tiếng Tây Ban Nha

La clase magistral
01

lớp học thạc sĩ

lección impartida por un experto con alto nivel de profundidad sobre un tema 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clases magistrales
Các ví dụ
El profesor dio una clase magistral sobre lingüística. 

Giáo sư đã giảng một bài học nâng cao về ngôn ngữ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng