Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la clase magistral
/klˈase mˌaxistɾˈal/
La clase magistral
01
lớp học thạc sĩ
lección impartida por un experto con alto nivel de profundidad sobre un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clases magistrales
Các ví dụ
La clase magistral duró tres horas.
Lớp học nâng cao kéo dài ba giờ.



























