la formación continua
Pronunciation
/fˌɔɾmaθjˈɔn kɔntˈinwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "formación continua"trong tiếng Tây Ban Nha

La formación continua
01

đào tạo liên tục, học tập suốt đời

proceso de aprendizaje y actualización profesional a lo largo de la vida laboral 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La formación continua es clave para mejorar las competencias. 

Đào tạo liên tục là chìa khóa để cải thiện kỹ năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng