el tímpano
Pronunciation
/tˈimpano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tímpano"trong tiếng Tây Ban Nha

El tímpano
01

màng nhĩ

membrana del oído que vibra al recibir sonidos 
el tímpano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tímpanos
Các ví dụ
El médico examinó el tímpano con cuidado. 

Bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ một cách cẩn thận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng