Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El islamismo
01
chủ nghĩa Hồi giáo
ideología política que busca organizar la sociedad según principios del islam
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El islamismo es un fenómeno político complejo.
Chủ nghĩa Hồi giáo là một hiện tượng chính trị phức tạp.



























