el voto nulo
Pronunciation
/bˈoto nˈulo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voto nulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El voto nulo
01

phiếu bầu không hợp lệ

voto que se considera inválido por estar mal emitido o no cumplir las normas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
votos nulos
Các ví dụ
El voto nulo no se cuenta en el resultado final. 

Phiếu bầu không hợp lệ không được tính vào kết quả cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng