el cobro revertido
Pronunciation
/kˈɔβɾo rˌeβɛɾtˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobro revertido"trong tiếng Tây Ban Nha

El cobro revertido
01

cuộc gọi trả tiền sau, cuộc gọi thu phí người nhận

llamada telefónica cuyo coste lo paga el destinatario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cobros revertidos
Các ví dụ
No acepto llamadas de cobro revertido.
Tôi không chấp nhận cuộc gọi thu phí người nhận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng