las dietas
die
ˈdje
dye
tas
tas
tas

Định nghĩa và ý nghĩa của "dietas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las dietas
01

phụ cấp đi lại, trợ cấp công tác

cantidad de dinero destinada a cubrir gastos de manutención, especialmente en viajes de trabajo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dietas
Các ví dụ
La empresa paga dietas durante los viajes de trabajo. 

Công ty trả phụ cấp đi lại trong các chuyến công tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng