Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Las dietas
01
phụ cấp đi lại, trợ cấp công tác
cantidad de dinero destinada a cubrir gastos de manutención, especialmente en viajes de trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dietas
Các ví dụ
El trabajador solicitó el reembolso de las dietas.
Người lao động yêu cầu hoàn lại tiền ăn.



























