las dietas
Pronunciation
/djˈetas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dietas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las dietas
01

phụ cấp đi lại, trợ cấp công tác

cantidad de dinero destinada a cubrir gastos de manutención, especialmente en viajes de trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dietas
Các ví dụ
El trabajador solicitó el reembolso de las dietas.
Người lao động yêu cầu hoàn lại tiền ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng