el sedentarismo
se
ˌse
se
den
ðɛn
dhen
ta
ta
ta
ris
ˈɾis
ris
mo
mo
mo
submarinismocolectivismoizquierdismomotociclismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedentarismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El sedentarismo
01

lối sống ít vận động, lối sống tĩnh tại

modo de vida caracterizado por poca actividad física 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El sedentarismo aumenta el riesgo de enfermedades. 

Lối sống ít vận động làm tăng nguy cơ mắc bệnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng