la masa ósea
Pronunciation
/mˈasa ˈɔsea/

Định nghĩa và ý nghĩa của "masa ósea"trong tiếng Tây Ban Nha

La masa ósea
01

khối lượng xương

cantidad de tejido óseo en el cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Una dieta rica en calcio mejora la masa ósea.
Chế độ ăn giàu canxi cải thiện khối lượng xương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng