Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La masa ósea
01
khối lượng xương
cantidad de tejido óseo en el cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Una dieta rica en calcio mejora la masa ósea.
Chế độ ăn giàu canxi cải thiện khối lượng xương.



























