Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el día del espectador
/dˈia ðel ˌespektaðˈɔɾ/
El día del espectador
01
ngày khán giả
día en el que las entradas de cine son más baratas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
días del espectador
Các ví dụ
Aprovechamos el día del espectador para ir al cine.
Chúng tôi tận dụng ngày khán giả để đi xem phim.



























