la bolsa de mano
Pronunciation
/bˈɔlsa ðe mˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bolsa de mano"trong tiếng Tây Ban Nha

La bolsa de mano
01

túi xách tay

bolsa o equipaje pequeño que se lleva consigo durante un viaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bolsas de mano
Các ví dụ
Revisaron su bolsa de mano en el control de seguridad.
Họ đã kiểm tra hành lý xách tay của anh ấy tại cửa an ninh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng