Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la hierba medicinal
/jˈɛɾβa mˌeðiθinˈal/
La hierba medicinal
01
thảo dược, cây thuốc
planta utilizada con fines terapéuticos o medicinales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hierbas medicinales
Các ví dụ
La hierba medicinal tiene propiedades calmantes.
Cỏ thuốc có đặc tính làm dịu.



























