la mesa de ordenador
Pronunciation
/mˈesa ðe ˌɔɾðenaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mesa de ordenador"trong tiếng Tây Ban Nha

La mesa de ordenador
01

bàn máy tính, bàn vi tính

mueble diseñado para colocar un ordenador y trabajar en él
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas de ordenador
Các ví dụ
Trabaja siempre en su mesa de ordenador.
Anh ấy luôn làm việc tại bàn máy tính của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng