Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el trabajo en equipo
/tɾaβˈaxo ɛn ekˈipo/
El trabajo en equipo
01
làm việc nhóm
colaboración entre varias personas para alcanzar un objetivo común
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Lograron el objetivo gracias al trabajo en equipo.
Họ đã đạt được mục tiêu nhờ làm việc nhóm.



























