Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la estación de servicio
/ˌestaθjˈɔn de sɛɾβˈiθjo/
La estación de servicio
01
trạm xăng, cây xăng
lugar donde se suministra combustible y otros servicios para vehículos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estaciones de servicio
Các ví dụ
Hay una estación de servicio en la autopista.
Có một trạm xăng trên đường cao tốc.



























