Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la sala de conciertos
/sˈala ðe kɔnθjˈɛɾtos/
La sala de conciertos
01
phòng hòa nhạc
espacio o edificio destinado a la realización de conciertos musicales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salas de conciertos
Các ví dụ
La acústica de la sala de conciertos es excelente.
Âm thanh của phòng hòa nhạc rất tuyệt vời.



























