el programa de ventas
prog
pɾɔɣ
prawgh
ra
ˈɾa
ra
ma
ma
ma
de
ðe
dhe
ven
βɛn
ben
tas
tas
tas

Định nghĩa và ý nghĩa của "programa de ventas"trong tiếng Tây Ban Nha

El programa de ventas
01

chương trình bán hàng, chương trình quảng cáo bán hàng

programa de televisión dedicado a la promoción y venta de productos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas de ventas
Các ví dụ
El programa de ventas mostró ofertas especiales de electrodomésticos. 

Chương trình bán hàng đã giới thiệu các ưu đãi đặc biệt về đồ gia dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng