Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la alta definición
/ˈalta ðˌefiniθjˈɔn/
La alta definición
01
độ phân giải cao, độ nét cao
calidad de imagen o video con gran nitidez y detalle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cámara graba en alta definición.
Máy ảnh ghi hình ở độ phân giải cao.



























