la alta definición
al
ˈal
al
ta
ˌta
ta
de
ðe
dhe
fi
fi
fi
ni
ni
ni
ción
θjɔn
thyawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "alta definición"trong tiếng Tây Ban Nha

La alta definición
01

độ phân giải cao, độ nét cao

calidad de imagen o video con gran nitidez y detalle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La televisión ofrece imagen en alta definición. 

Truyền hình cung cấp hình ảnh độ nét cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng