el estudiante de honor
Pronunciation
/ˌestuðjˈante ðe onˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estudiante de honor"trong tiếng Tây Ban Nha

El estudiante de honor
01

học sinh danh dự

alumno que destaca por su rendimiento académico y recibe reconocimiento especial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estudiantes de honor
Các ví dụ
Ella se convirtió en estudiante de honor tras sus excelentes calificaciones.
Cô ấy trở thành sinh viên danh dự sau khi có điểm số xuất sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng