el estudiante de honor
es
ˌes
es
tud
tuð
toodh
ian
ˈjan
yan
te
te
te
de
ðe
dhe
ho
o
o
nor
nɔɾ
nawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "estudiante de honor"trong tiếng Tây Ban Nha

El estudiante de honor
01

học sinh danh dự

alumno que destaca por su rendimiento académico y recibe reconocimiento especial 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estudiantes de honor
Các ví dụ
Juan es un estudiante de honor en su escuela. 

Juan là một học sinh danh dự tại trường của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng