Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trabajo comunitario
01
công việc cộng đồng
actividad que beneficia a la comunidad, a menudo voluntaria o como sanción legal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trabajos comunitarios
Các ví dụ
El juez le impuso cien horas de trabajo comunitario.
Thẩm phán đã phạt anh ta 100 giờ lao động công ích.



























