el exceso de equipaje
Pronunciation
/eksθˈeso ðe ˌekipˈaxe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exceso de equipaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El exceso de equipaje
01

hành lý quá cước, hành lý vượt quá

equipaje que supera el límite permitido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
excesos de equipaje
Các ví dụ
Verificaron el exceso de equipaje antes de abordar.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng