Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El procesador de textos
01
trình xử lý văn bản, phần mềm soạn thảo văn bản
programa de computadora para crear y editar documentos de texto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
procesadores de textos
Các ví dụ
Escribo mis informes usando un procesador de textos.
Tôi viết báo cáo của mình bằng cách sử dụng một trình xử lý văn bản.



























