Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la sociedad honoraria
/sˌoθjeðˈað ˌonɔɾˈaɾja/
La sociedad honoraria
01
hội danh dự, tổ chức danh dự
organización que reconoce el mérito académico de los estudiantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sociedades honorarias
Các ví dụ
Se reunió con miembros de la sociedad honoraria.
Cô ấy đã gặp gỡ các thành viên của hội danh dự.



























