el centro histórico
cent
ˈθɛnt
thent
ro
ɾo
ro
hi
i
i
stó
stɔ
staw
ri
ɾi
ri
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "centro histórico"trong tiếng Tây Ban Nha

El centro histórico
01

trung tâm lịch sử, khu phố cổ

zona de una ciudad con edificios y monumentos antiguos de importancia histórica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros históricos
Các ví dụ
Visitamos el centro histórico de la ciudad durante el fin de semana. 

Chúng tôi đã thăm trung tâm lịch sử của thành phố vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng