Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El centro histórico
01
trung tâm lịch sử, khu phố cổ
zona de una ciudad con edificios y monumentos antiguos de importancia histórica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros históricos
Các ví dụ
Visitamos el centro histórico de la ciudad durante el fin de semana.
Chúng tôi đã thăm trung tâm lịch sử của thành phố vào cuối tuần.



























