Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el centro histórico
/θˈɛntɾo istˈɔɾiko/
El centro histórico
01
trung tâm lịch sử, khu phố cổ
zona de una ciudad con edificios y monumentos antiguos de importancia histórica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros históricos
Các ví dụ
Hay muchos museos en el centro histórico que valen la pena conocer.
Có nhiều bảo tàng ở trung tâm lịch sử đáng để tham quan.



























