la obra caritativa
ob
ˈoβ
ob
ra
ɾa
ra
ca
ka
ka
ri
ɾi
ri
ta
ta
ta
ti
ti
ti
va
βa
ba

Định nghĩa và ý nghĩa của "obra caritativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La obra caritativa
01

công việc từ thiện, hoạt động từ thiện

acción altruista realizada para ayudar a las personas necesitadas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras caritativas
Các ví dụ
Ella dedica su tiempo a una obra caritativa. 

Cô ấy dành thời gian cho một công việc từ thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng