la obra caritativa
Pronunciation
/ˈɔβɾa kˌaɾitatˈiβa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obra caritativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La obra caritativa
01

công việc từ thiện, hoạt động từ thiện

acción altruista realizada para ayudar a las personas necesitadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras caritativas
Các ví dụ
Esta fundación apoya toda obra caritativa.
Quỹ này hỗ trợ mọi công việc từ thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng