el proyecto de acción social
Pronunciation
/pɾojjˈekto ðe akθjˈɔn soθjˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "proyecto de acción social"trong tiếng Tây Ban Nha

El proyecto de acción social
01

dự án hành động xã hội, sáng kiến hành động xã hội

iniciativa destinada a mejorar la comunidad o ayudar a personas necesitadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
proyectos de acción social
Các ví dụ
Los estudiantes presentaron su proyecto de acción social en la escuela.
Các sinh viên đã trình bày dự án hành động xã hội của họ tại trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng