el agente de bolsa
Pronunciation
/axˈɛnte ðe βˈɔlsa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agente de bolsa"trong tiếng Tây Ban Nha

El agente de bolsa
01

nhân viên môi giới chứng khoán, người môi giới chứng khoán

profesional que actúa como intermediario en operaciones de compra y venta de valores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agentes de bolsa
Các ví dụ
Mi agente de bolsa vende mis acciones.
Nhà môi giới chứng khoán của tôi bán cổ phiếu của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng