la presión de grupo
pre
pɾe
pre
sión
ˈsjon
syon
de
de
de
gru
ɣɾu
ghroo
po
po
po

Định nghĩa và ý nghĩa của "presión de grupo"trong tiếng Tây Ban Nha

La presión de grupo
01

áp lực đồng trang lứa, ảnh hưởng xã hội

influencia que ejerce un grupo social sobre una persona para que cambie sus actitudes o comportamientos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los adolescentes a menudo ceden a la presión de grupo para encajar. 

Thanh thiếu niên thường nhượng bộ trước áp lực từ bạn bè để hòa nhập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng