el camarógrafo
ca
ˌka
ka
maróg
ˈmaɾɔɣ
marawgh
ra
ɾa
ra
fo
fo
fo
coreógrafodemógrafofotógrafocinematógrafo

Định nghĩa và ý nghĩa của "camarógrafo"trong tiếng Tây Ban Nha

El camarógrafo
01

người quay phim, nhà quay phim

persona que maneja la cámara para grabar imágenes o vídeos 
el camarógrafo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camarógrafos
Các ví dụ
El camarógrafo grabó la ceremonia con mucha precisión. 

Người quay phim đã ghi lại buổi lễ với độ chính xác cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng