Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frente a
01
đối diện với
indica la posición opuesta a algo o alguien, mirando directamente hacia ello
Các ví dụ
Hay un café frente a la escuela.
Có một quán cà phê đối diện với trường học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đối diện với