Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
con mucho gusto
/kɔn mˈutʃo ɣˈusto/
con mucho gusto
01
rất sẵn lòng
expresión usada para indicar que se hace algo de manera voluntaria o amable
Các ví dụ
Te acompañaré al aeropuerto, con mucho gusto.
Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay, rất vui lòng.



























