¡Qué caro!
¡Qué
ke
ke
caro!
kaɾo
karo

Định nghĩa và ý nghĩa của "¡Qué caro!"trong tiếng Tây Ban Nha

¡qué caro!
01

Đắt quá!, Sao đắt thế!

exclamación usada para expresar que algo tiene un precio alto 
Các ví dụ
¡Qué caro! No puedo pagar eso. 

Đắt quá! Tôi không thể trả được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng