¿qué hiciste (tu)?
¿qué
kɛ
ke
hiciste
iθiste
ithiste
(tu)?
tu
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "¿qué hiciste (tu)?"trong tiếng Tây Ban Nha

¿qué hiciste (tu)?
01

pregunta para saber las acciones que realizó alguien en el pasado 

Các ví dụ
¿Qué hiciste tú ayer por la tarde? 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng