Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de la tarde
01
vào buổi chiều, trong buổi chiều
indica que algo ocurre durante la tarde
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Trabajo de la tarde hasta las seis.
Tôi làm việc buổi chiều cho đến sáu giờ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vào buổi chiều, trong buổi chiều
Tôi làm việc buổi chiều cho đến sáu giờ.