Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mal
01
xấu, xấu
que indica un estado físico o emocional negativo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el peor
so sánh hơn
peor
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal
giống đực số nhiều
mal
giống cái số ít
mal
giống cái số nhiều
mal
Các ví dụ
Él se sintió mal todo el día.
Anh ấy cảm thấy tệ suốt cả ngày.



























